• Tìm Kiếm

    Danh mục sản phẩm


    Hỗ trợ khách hàng
    Ms Thu
    0943.442.556

    Ms Thủy
    0986.269.539

    Ms Loan
    090.212.22.80

    Ms Hiền
    0939.279.456

    Ms Hiền
    0165.45.56789


  • 

    Sản Phẩm Chi Tiết



    Ống nước HDPE
    Cung cấp các loại Ống nước...

    Thông số kỹ thuật Ống Nước:

     

    Bảng giá ống HDPE  ( PE 80):

     

    Đường kính (mm)

    Cấp áp lực (Bar) - Bề dày (mm)

     

    PN 6

    PN 8

    PN 10

    PN 12.5

    PN 16

     

    Bề dày

    Bề dày

    Bề dày

    Bề dày

    Bề dày

     
     

    20

     

     

     

    2.0

    2.3

     

    25

     

     

    2.0

    2.3

    3.0

     

    32

     

    2

    2.4

    3.0

    3.6

     

    40

    2,0

    2.4

    3.0

    3.7

    4.5

     

    50

    2,4

    3

    3.7

    4.6

    5.6

     

    63

    3,0

    3.8

    4.7

    5.8

    7.1

     

    75

    3,6

    4.5

    5.6

    6.8

    8.4

     

    90

    4,3

    5.4

    6.7

    8.2

    10.1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bảng giá ống HDPE ( PE 100)

    Đường kính (mm)

    Cấp áp lực (Bar) - Bề dày (mm

    PN 6

    PN 8

    PN10

    PN 12.5

    16

    Bề dày

     

    110

    4,2

    5.3

    6.6

    8.1

    10.0

    125

    4,8

    6.0

    7.4

    9.2

    11.4

    140

    5,4

    6.7

    8.3

    10.3

    12.7

    160

    6,2

    7.7

    9.5

    11.8

    14.6

    180

    6,9

    8.6

    10.7

    13.3

    16.4

    200

    7,7

    9.6

    11.9

    14.7

    18.2

    225

    8,6

    10.8

    13.4

    16.6

    20.5

    250

    9,6

    11.9

    14.8

    18.4

    22.7

    280

    10,7

    13.4

    16.6

    20.6

    25.4

    315

    12,1

    15.0

    18.7

    23.2

    28.6

    355

    13,6

    16.9

    21.7

    26.1

    32.2

    400

    15,3

    19.1

    23.7

    29.4

    36.3

    450

    17,2

    21.5

    26.7

    33.1

    40.9

    500

    19,1

    23.9

    29.7

    36.8

    45.4

    560

    21,4

    26.7

    33.2

    41.2

    50.8

    630

    24,1

    30.0

    37.4

    46.3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CÁC ĐẶC TÍNH CỦA ỐNG NHỰA HDPE

     

    * Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển.

    * Mặt trong và ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ.

    * Có hệ số truyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh)

    * Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao

    * Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm

    * Có độ chịu uốn cao, chịu được sự chuyển động của đất (động đất)

    * Ở dưới 600C chịu được các dung dịch axit, kiềm, muối...

    * Chịu được nhiệt độ thấp tới -400C (sử dụng tại nơi có khí hậu lạnh)

    * Chịu được ánh nắng mặt trời, không bị lão hóa dưới tia cực tím của ánh sáng mặt trời.

    * Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.