• Tìm Kiếm

    Danh mục sản phẩm


    Hỗ trợ khách hàng
    Ms Thu
    0943.442.556

    Ms Thủy
    0986.269.539

    Ms Loan
    090.212.22.80

    Ms Hiền
    0939.279.456

    Ms Hiền
    0165.45.56789


  • 

    Sản Phẩm Chi Tiết



    Cáp dự ứng lực OVM không vỏ bọc
    Thành Phát chuyên cung cấp các sản phẩm phục vụ các dự án thi công công trình, đặc biệt là vật tư dự ứng lực : cáp dự ứng lực OVM không võ bọc và có võ bọc

    Cáp dự ứng lực OVM không vỏ bọc là một trong những vật tư dự ứng lực mà Thành Phát phân phối và cung cấp

       Cáp dự ứng lực OVM không vỏ bọc  có cường độ cao, đặc tính cuốn xoắm nhằm nâng cao giới hạn

     

     đàn hồi và cường độ kéo, chỉ số dung sai trên khối lượng đơn vị theo tỷ lệ chiều dài thấp.Với ưu điểm

     

     sức chịu lực cao, sức kháng mài mòn và sức kháng giảm tải cao, thi công ở nhiệt độ cao tốt, đặc biệt

     

     được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A416 của Mỹ.Các đối tác trong và ngoài nước cũng như

     

     các nhà dự thầu và thi công có thể tham khảo bảng thông số kĩ thuật cơ bản của cáp dự ứng lực không

     

     vỏ bọc như sau: 

       Bảng thông số kĩ thuật cơ bản của cáp không vỏ bọc:

    Garde

    Nomial

    Diameter

    Diameter

    Tolerance

    Nomal

    Areal

     

    Nomal

    weight

    Min

    Breaking

    atrength

    Min yeil

    atrength

    Min Elongation

    Relaxatoin

     

    in

    mm

    Mm2

    Kg/1000n

    kn

    kn

    L0 >600 mm

     

    Nomal

    Breaking streng

    1000h

    Value

    No more than

    250

    0.375

    953

      ± 0.4

    51.61

    405

    89.0

    80.1

     

     

     

     

     3.50%

    60%

     

     

    70%

     

    80%

    100%

     

     

    2.50%

     

     

    4.50%

    0.438

    11.11

    68.69

    548

    120.1

    108.1

    0.500

    12.70

    92.9

    730

    160.1

    160.1

    0.600

    1520

    13935

    1.094

    240.2

    240.1

    270

    0.375

    953

      ±0.65

     

     

    -0.1

    54.84

    432

    102.3

    92.1

    0.438

    11.11

    74.19

    582

    137.9

    124.0

    0.500

    12.70

    98.71

    775

    183.7

    165.3

    0.600

    1520

    140.00

    1.102

    260.7

    234.6