• Tìm Kiếm

    Danh mục sản phẩm


    Hỗ trợ khách hàng
    Ms Thu
    0943.442.556

    Ms Thủy
    0986.269.539

    Ms Loan
    090.212.22.80

    Ms Hiền
    0939.279.456

    Ms Hiền
    0165.45.56789


  • 

    Sản Phẩm Chi Tiết



    Vải địa kỹ thuật TS
    Vải địa kỹ thuật không dệt được ứng dụng trong các dự án giao thông, thủy lợi, môi trường góp phần làm giảm giá thành dự án. Vải địa kỹ thuật loại không dệt được sử dụng trong các công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cảng, sân bay, các khu vực bãi đỗ, kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng, nhà xưởng công nghiệp, đê kè sông biển, hố chứa chất nhiễm bẩn,…

    Vải địa kỹ thuật không dệt TS

     Vải địa kỹ thuật không dệt được ứng dụng trong các dự án giao thông, thủy lợi, môi trường góp phần làm giảm giá thành dự án. Vải địa kỹ thuật loại không dệt được sử dụng trong các công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cảng, sân bay, các khu vực bãi đỗ, kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng, nhà xưởng công nghiệp, đê kè sông biển, hố chứa chất nhiễm bẩn,…

    Khôi phục nền đất yếu: Vải địa kỹ thuật không dệt được sử dụng như biện pháp tiết kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vực đất yếu như đầm pháp ao bùn, với tính năng cường lực chịu kéo cao, độ bền kéo mối ghép nối tốt.
    Phân cách ổn định nền đường: Vải địa kỹ thuật không dệt nhờ tính năng cường độ chịu kéo và ứng suất cao nên được sử dụng làm lớp phân cách giữa nền đất đắp và đất yếu nhằm duy trì chiều dày đất đắp và tăng khả năng chịu tải của nền đường.

     Chống xói mòn, lọc và tiêu thoát: Vải địa kỹ thuật không dệt được sử dụng trong các công trình như đê, đập, kênh mương thuỷ lợi, kè sông, biển, nhằm giải quyết hai vấn đề: lọc tiêu thoát giúp giảm bớt áp lực thuỷ động từ bên trong bờ, mái dốc và triệt tiêu bớt các năng lượng gây xói mòn như sóng, gió, mưa,lũ... 

    Hiện nay, chúng tôi đang cung cấp vải địa kỹ thuật không dệt ART các loại, HD của Haicatex ; TS của Polyfelt... Với tiêu chí kinh doanh “Uy tín – Chất lượng – Chuyên nghiệp", Thành Phát mong muốn được hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước trong các dự án giao thông để khẳng định đẳng cấp bằng các sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.

     

       Thông số kỹ thuật vải không dệt polyfelt TS

    Các chỉ tiêu

    Đơn vị

    TS10

    TS20

    TS30

    TS40

    TS50

    TS60

    TS65

    TS70

    TS80

    Độ bền đứt MD

                      CD

    kN/m

    7.5

    7.5

    9.5

    9.5

    11.5

    11.5

    13.5

    13.5

    15.0

    15.0

    20.0

    20.0

    21.5

    21.5

    24.0

    24.0

    28.0

    28.0

    Độ giãn đứt MD

    CD

    %

    90

    75

    90

    75

    90

    75

    90

    55

    90

    55

    100

    40

    100

    40

    100

    40

    100

    40

    Lực kháng thủng CBR

    N

    1200

    1500

    1750

    2100

    2350

    2900

    3300

    3850

    4250

    Côn rơi

    mm

    28

    24

    20

    25

    22

    19

    17

    15

    14

    Thấm xuyên

    l/m2.sec

    130

    115

    100

    80

    75

    80

    70

    60

    55

    Kích thước lỗ 090

    Micron

    105

    105

    100

    90

    85

    95

    95

    90

    90

    Bề dày 2 kpa

    mm

    0.9

    1.0

    1.2

    1.7

    1.9

    2.2

    2.5

    2.9

    3.2

    Khối lượng

    g/m2

    105

    125

    155

    180

    200

    260

    285

    325

    385

    Bề rộng

    m

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    2 / 4

    Bề dài

    m

    300

    250

    225

    200

    175

    135

    125

    100

    90